Mục Lục Bài Viết
Có tới 7.500 các loại trái cây được trồng trên khắp thế giới, và có hơn 2.000 loại trái cây được tiêu thụ được chúng ta tiêu thụ mỗi ngày. Vậy thì các loại trái cây đó các em đã biết hết chưa? Cùng chị khám phá nhé!
Đầu tiên: Chúng ta sẽ đi tìm hiểu về Các Loại trái cây thuộc họ CAM, QUÝT

Trái cây thuộc họ CAM – QUÝT
Thì trái cây thuộc họ Cam – Quýt thì nó là 1 loại trái cây có múi. Đặc điểm chung của những loại trái cây này là nó có vỏ dày, nhiều nước, vị của nó chua chua, ngọt ngọt. Những loại trái cây thuộc họ này nó là nguồn cung cấp Vitamin C, Chất sơ dồi dào. Chúng ta có thể ăn ăn tươi nuốt sống nó cũng được hoặc hơn thế nữa chúng ta có thể đem nó đi vắt lấy nước, chế biến thành những món ăn tuỳ vào cách làm của mỗi người.
| STT | TÊN TIẾNG VIỆT | TÊN TIẾNG ANH |
| 1 | Cam | Orange |
| 2 | Quýt | Mandarin |
| 3 | Bưởi | Grapefruit |
| 4 | Chanh | Lemon |
| 5 | Chanh Xanh | Lime |
| 6 | Cam Đỏ | Blood Orange |
| 7 | Cam Bergamot | Bergamot Orange |
| 8 | Quất | Kumquat |
| 9 | Cam Sành | King Orange |
| 10 | Cam Chua | Sour Orange |
| 11 | Quýt Đường | Sweet Mandarin |
| 12 | Cam Mật | Sweet Orange |
| 13 | Cam Vinh | Vinh Orange |
| 14 | Quýt Thái | Thai Mandarin |
| 15 | Chanh Giấy | Key Lime |
| 16 | Bưởi Đào | Pomelo |
| 17 | Cam Xoàn | Navel Orange |
| 18 | Quýt Hồng | Tangerine |
| 19 | Thanh Yên | Citron |
| 20 | Chanh Dây (Lạc tiên) | Passionfruit |
| 21 | Cam Ngọt | Sweet Orange |
| 22 | Cam Hamlin | Hamlin Orange |
| 23 | Chanh Ngón Tay | Finger Lime |
| 24 | Cam Ugli | Ugli Fruit |
| 25 | Cam Clementine | Clementine |
| 26 | Quýt Nhật | Satsuma |
| 27 | Quất Nhật | Japanese Kumquat |
| 28 | Chanh Meyer | Meyer Lemon |
| 29 | Cam Đường | Seville Orange |
| 30 | Cam Valencia | Valencia Orange |
| 31 | Cam Cara Cara | Cara Cara Orange |
| 32 | Chanh Eureka | Eureka Lemon |
| 33 | Chanh Thái | Kaffir Lime |

